Tìm Hiểu Về Phân Tích Thành Phần Dinh Dưỡng Trong Thực Phẩm

Mon, 14/12/2020 - 15:25

Phân tích thành phần dinh dưỡng trong thực phẩm là một kỹ thuật cung cấp thông tin chi tiết và chính xác nhất các thành phần dinh dưỡng bao gồm chất béo, đường, đạm, vitamin và khoáng chất có trong loại thực phẩm xác định để người dùng có thể hiểu và sử dụng thực phẩm một cách khoa học.

phân tích thành phần dinh dưỡng trong thực phẩm

Thành phần dinh dưỡng là gì?

Thành phần dinh dưỡng là lượng chất dinh dưỡng có trong mỗi khẩu phần ăn, cung cấp thông tin về lượng calories và giá trị dinh dưỡng cụ thể của từng loại thực phẩm. Hiện nay, tất cả các loại thực phẩm đóng gói đều bắt buộc phải có nhãn ghi thành phần dinh dưỡng chi tiết trên bao bì.

Vai trò của phân tích thành phần dinh dưỡng trong thực phẩm

Bất kì thực phẩm nào khi muốn được đưa ra thị trường tiêu dùng đều phải có kết quả kiểm nghiệm về thành phần dinh dưỡng sản phẩm trong vòng 12 tháng do phòng kiểm nghiệm được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chỉ định hoặc phòng Kiểm nghiểm độc lập được công nhận. Đặc biệt, khi thực phẩm muốn được xuất khẩu ra thị trường thế giới cũng cần phải đảm bảo tuân thủ những quy định nghiêm nghặt về thành phần dinh dưỡng cũng như dán nhãn dinh dưỡng của FDA USDA, European Commission.

Trên thế giới hiện nay đã cho ban hành Bảng thành phần thực phẩm tiêu chuẩn (Food Composition Table). Công cụ này đóng vai trò vô cùng quan trọng trong việc nghiên cứu, xây dựng khẩu phần ăn, giúp người dùng có thể lựa chọn thực phẩm phù hợp với tình trạng sức khoẻ của bản thân.

Các loại thành phần dinh dưỡng

Các thành phần dinh dưỡng thông thường bao gồm: giá trị năng lượng, tổng lượng chất béo, acid béo, carbohydrate, đường, đạm, muối, độ ẩm, tro, vitamin, khoáng chất, chất xơ tiêu hoá, acid amin. Được chia thành 2 loại chính:

  • Thành phần dinh dưỡng đa lượng: gồm độ ẩm, tro, protein (đạm), lipid (béo), carbohydrat (glucid), đường tổng, đường khử, thành phần đường (glucose, fructose, saccarose, lactose…), xơ thô, xơ tổng, xơ tan, xơ không tan, muối, acid, năng lượng.

  • Thành phần dinh dưỡng vi lượng: gồm các loại vitamin tan trong dầu (A, D, E, K,…), vitamin tan trong nước (vitamin nhóm B và C) và các khoáng chất (Natri, Kali, Canxi, Sắt Kẽm,…)

Bảng thành phần dinh dưỡng của một số thực phẩm trong 50g:

Tên

Năng lượng (kcal)

Nước (g)

Đạm (g)

Béo (g)

Bột (g)

Xơ (g)

378.00

7.70

0.25

41.75

0.25

0.00

Dầu thực vật

448.50

0.15

0.00

49.85

0.00

0.00

Mỡ lợn nước

448.00

0.20

0.00

49.80

0.00

0.00

Cari bột

142.50

14.00

4.10

3.65

23.00

4.45

Gừng tươi

12.50

45.5

0.20

0.00

2.9

1.65

Mắm tôm đặc

36.50

41.40

7.40

0.75

0.00

0.00

Muối

0.00

49.50

0.00

0.00

0.00

0.00

Nước mắm

14.00

43.65

3.55

0.00

0.00

0.00

Tôm chua

34.00

42.30

4.35

0.60

2.75

0.00

Tương ớt

18.50

45.20

0.25

0.25

3.80

0.90

Xì dầu

14.00

46.40

3.50

0.00

0.00

0.00

Cùi dừa già

184.00

23.40

2.40

18.00

3.10

2.10

Cùi dừa non

20.00

44.30

1.75

0.85

1.30

1.75

Đậu đen (hạt)

162.50

6.80

12.10

0.85

26.65

2.00

Đậu Hà lan (hạt)

171.00

4.90

11.10

0.70

30.05

3.00

Đậu phộng

286.50

3.30

13.75

22.25

7.75

1.25

Đậu phụ

47.50

42.00

5.45

2.70

0.35

0.20

Đậu tương (đậu nành)

200.00

6.55

17.00

9.20

12.30

2.25

Đậu xanh

164.00

6.20

11.70

1.20

26.55

2.35

Hạt điều

302.50

2.75

9.20

24.15

14.35

0.30

568.00

2.70

10.05

23.20

8.80

1.75

Sữa đậu nành

14.00

47.15

1.55

0.80

0.20

0.05

Bún ăn liền

174.00

11.00

3.20

4.50

30.00

0.25

Cháo ăn liền

173.00

8.50

3.40

2.20

35.00

0.25

Mì ăn liền

217.50

7.00

4.85

9.75

27.55

0.25

Miến ăn liền

183.50

9.00

1.90

4.80

33.30

0.25

Phở ăn liền

171.00

9.00

3.40

2.10

34.65

0.25

Bột sắn dây

170.00

7.10

0.35

0.00

42.15

0.40

Miến dong

166.00

7.15

0.30

0.05

41.10

0.75

Bánh mì

124.50

18.50

3.95

0.40

26.30

0.10

Bánh phở

70.50

32.10

1.60

0.00

16.05

0.00

Bánh tráng mỏng

191.50

8.15

2.00

0.10

39.45

0.25

Bắp tươi

98.00

26.30

2.05

1.15

19.80

0.60

Bún

55.00

36.00

0.85

0.00

12.85

0.25

Gạo nếp cái

173.00

6.80

4.10

0.75

37.45

0.30

Mề gà

50.00

38.30

10.65

0.65

0.30

0.00

Nem chua

68.50

35.10

10.85

1.85

2.15

0.00

Sườn heo bỏ xương

93.50

34.00

8.95

6.40

0.00

0.00

Thịt bò

118.00

37.20

10.05

1.90

0.00

0.00

Thịt gà ta

100.00

32.70

10.15

6.55

0.00

0.00

Thịt heo ba chỉ

130.00

30.35

5.25

10.75

0.00

0.00

Thịt heo nạc

70.00

36.90

9.50

3.50

0.00

0.00

Thịt vịt

134.00

29.65

8.90

10.90

0.00

0.00

Tim gà

57.00

39.15

8.00

2.75

0.00

0.00

Tim heo

45.00

40.65

7.55

1.60

0.00

0.00

Xúc xích

277.00

12.65

13.60

23.70

0.00

0.00

Cá bống

35.00

21.60

7.90

0.40

0.00

0.00

Cá chép

48.00

39.20

8.00

1.80

0.00

0.00

Cá hồi

68.00

36.25

11.00

2.65

0.00

0.00

Cá lóc

43.00

39.40

9.10

1.35

0.00

0.00

Cá mè

72.00

37.55

7.70

4.55

0.00

0.00

Cá mòi

62.00

38.10

8.75

3.00

0.00

0.00

Cá ngừ

44.00

38.95

10.05

0.15

0.00

0.00

Cá nục

56.00

38.15

10.10

1.65

0.00

0.00

Cua biển

52.00

36.95

8.75

0.30

3.50

0.00

Cua đồng

44.00

34.45

6.15

1.65

1.00

0.00

Ghẹ

27.00

43.60

5.95

0.35

0.00

0.00

Hến

22.00

44.30

2.25

0.35

5.10

0.00

Mực tươi

37.00

40.50

8.15

0.45

0.00

0.00

Ốc bươu

42.00

39.25

5.55

0.35

8.30

0.00

Ốc nhồi

42.00

38.00

5.95

0.35

7.60

0.00

Lòng đỏ trứng gà

164.00

25.65

6.80

14.90

1.00

0.00

Lòng đỏ trứng vịt

184.00

22.15

7.25

16.15

4.80

0.00

Lòng trắng trứng gà

23.00

44.10

5.15

0.05

1.00

0.00

Lòng trắng trứng vịt

25.00

42.80

5.75

0.05

0.80

0.00

Trứng gà

83.00

35.40

7.40

5.80

0.50

0.00

Trứng vịt

92.00

34.35

6.50

7.10

1.00

0.00

 

Dịch vụ phân tích thành phần dinh dưỡng trong thực phẩm:

Công ty Thế Kỷ Mới với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân tích, kiểm nghiệm thực phẩm. Là đơn vị uy tín được các cơ quan Bộ ngành chỉ định đủ năng lực thực hiện các phân tích về thành phần dinh dưỡng, hợp chất hóa học, vi sinh, vật lý, thành phần có trong các sản phẩm thực phẩm. Hệ thống phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO 17025 đáp ứng ngay cả những yêu cầu cao nhất. Vui lòng liên hệ ngay với chúng tôi nếu bạn đang cần hỗ trợ, tư vấn:

CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ THẾ KỶ MỚI

Trụ sở chính: 275, Quốc Lộ 1A, P. Bình Hưng Hòa, Q. Bình Tân Tp. Hồ Chí Minh

VPĐD: Tầng 19 tòa nhà Indochina, số 04 Nguyễn Đình Chiểu, P. Đakao, Q.1, TP. Hồ Chí Minh  

+ Nhận mẫu & Phòng thí nghiệmSố 04, Đường số 5, P. Bình Hưng Hòa, Q. Bình Tân Tp. Hồ Chí Minh

Điện thoại: + (028) 2253 4787 - (028) 3765 0473

+ Hotline: 0908 867 287 – 0902 435 117

 
Bài viết liên quan